Máy phát điện MITSUBISHI 885kVA - Nhập khẩu mới 100%

Máy phát điện MITSUBISHI 885kVA - Nhập khẩu mới 100%

Máy phát điện MITSUBISHI 885kVA - Nhập khẩu mới 100%

Máy phát điện MITSUBISHI 885kVA - Nhập khẩu mới 100%

Máy phát điện MITSUBISHI 885kVA - Nhập khẩu mới 100%
Máy phát điện MITSUBISHI 885kVA - Nhập khẩu mới 100%
THÔNG TIN SẢN PHẨM
Máy phát điện MITSUBISHI 885kVA - Nhập khẩu mới 100%
Lượt xem: 258
Giá: Liên hệ

♦  Hiệu máy: Máy phát điện Mitsubishi

♦  Động cơ: Mitsubishi

♦  Nhà cung cấp: Tân Thành Tài

♦  Tình trạng máy: Máy phát điện mới

♦  Bảo hành: 12 - 24 tháng

  • THÔNG TIN CHI TIẾT

Giới thiệu máy phát điện Mitsubishi – Giải pháp cao cấp cho công nghiệp & hạ tầng trọng yếu

Mitsubishi Heavy Industries (MHI) là một trong những tập đoàn cơ khí – năng lượng lớn nhất Nhật Bản, có hơn 100 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực động cơ và giải pháp phát điện. Dòng máy phát điện Mitsubishi nổi tiếng toàn cầu nhờ độ bền cao, khả năng vận hành liên tục và hiệu suất nhiên liệu vượt trội, được sử dụng rộng rãi trong các nhà máy, trung tâm dữ liệu, cơ sở hạ tầng và ứng dụng hàng hải.

 

 

Thông số kỹ thuật máy phát điện Mitsubishi 885kVA

 

TỔ MÁY PHÁT ĐIỆN 885kVA
Model MGS0900B
Nguồn gốc hàng hóa Japan
Tình trạng Mới 100%, đã được nhiệt đới hóa để hoạt động trong điều kiện khí hậu Việt Nam
Tiêu chuẩn chất lượng chế tạo BS4999, BS5000, BS5514, IEC 34, ISO 3046, ISO8528, DIN6271, VDE
Tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001:2000
Công suất liên tục (100% tải) 885 kVA/ 708 kW
Công suất dự phòng (110% tải) 1000 kVA/ 800 kW
Điện áp ngõ ra danh định 380/220 VAC
Số pha dòng điện ngõ ra 3 pha – 4 dây
Tần số 50 Hz
Hệ thống chống rung Có hệ thống chống rung bằng đệm cao su
Đặc tính quá độ Phục hồi sau ≤ 5 giây
Điều chỉnh công suất khi tải thay đổi Tự động điều chỉnh
Thời gian đạt công suất tối đa < 60 giây
Nhiệt độ môi trường hoạt động Tổ máy đảm bảo đặc tính kỹ thuật, chức năng vận hành tốt trong điều kiện môi trường khí hậu nhiệt đới, nhiệt độ môi trường đến 40oC (1040F), độ ẩm tối đa 95%
Khung bệ máy Được xử lý bề mặt bằng hóa chất để tránh oxy hóa và được sơn tĩnh điện
Nhiên liệu sử dụng Dầu diesel thông dụng
Suất tiêu hao nhiên liệu tại 75% tải 147 lít/giờ
Suất tiêu hao nhiên liệu tại 100% tải 195 lít/giờ
Trọng lượng máy trần 6.800 kg
Kích thước máy trần (DxRxC) 4.060 x 1.715 x 2.100 (mm)
ĐỘNG CƠ DIESEL
Nhãn hiệu MITSUBISHI – JAPAN
Model S12A2-PTA2-S
Loại động cơ Diesel 4 thì, loại chuyên dụng cho máy phát điện
Hệ thống nạp gió Tăng áp bằng Turbo (Turbocharge), aftercooled
Số xi lanh / Bố trí 12 xi-lanh / hình V
Tốc độ quay 1500 vòng/phút
Tỷ số nén 15.3:1
Hành trình xi lanh 150 x 160mm
Dung tích xilanh 33.9 Lít
Công suất liên tục 771 kW
Công suất dự phòng 850 kW
Tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001
Cơ cấu truyền động Trực tiếp, sử dụng khớp nối đồng trục
Cơ cấu điều tốc Điện tử
Hệ thống đốt Loại phun nhiên liệu trực tiếp
Hệ thống khởi động Đề điện DC 24V, sử dụng ắc-qui chì
Dung lượng bình ắc-qui Đảm bảo > 6 lần đề
Nhiệt độ khởi động thấp nhất < 100
Bộ nạp bình ắc-qui Bằng Dynamo sạc kèm theo máy
Hệ thống phun nhiên liệu Phun cao áp có kiểm soát
Nhiên liệu sử dụng Dầu diesel thông dụng
Dầu bôi trơn Loại thông thường trên thị trường
Lọc nhiên liệu Sử dụng bộ lọc có thể thay thế
Lọc dầu bôi trơn Hệ thống màng lọc dầu bôi trơn có thể thay thế
Hệ thống lọc gió Đi kèm theo máy, loại màng khô, có thể thay thế và Ống góp gió vào
Hệ thống giải nhiệt làm mát Bộ tản nhiệt nước (dàn giải nhiệt tuần hoàn bằng thép không rỉ) kết hợp quạt gió đầu trục, đảm bảo máy hoạt động ổn định ngay cả khi ở chế độ quá tải 110%. Nhiệt độ nước cho phép 1050C
Điều kiện hoạt động Khí hậu nhiệt đới (50oC)
Động cơ diesel được trang bị đầy đủ các thiết bị phụ sau: Bộ cao su giảm chấn
Bộ lọc gió
Ống góp gió vào
Ống thoát
Bơm nước tuần hoàn
Bộ lọc nước và chất chóng ăn mòn
Bơm dầu làm trơn
Máy nạp ắc-qui 24VDC
Động cơ khởi động 24VDC
Bộ tản nhiệt và quạt
ĐẦU PHÁT ĐIỆN XOAY CHIỀU
Model MG-HC6J
Loại đầu phát điện 4 cực, không chổi than, kích từ nam châm vĩnh cửu theo kiểu PMG
Tiêu chuẩn sản xuất BS EN 60034, BS 5000, VDE 0530, NEMA MG1-32, IEC34, CSA22.2-100, AS1359
Tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001
Số pha 3 pha / 4 dây (có dây trung tính)
 Điện áp danh định 380/220 VAC
Tần số danh định 50Hz
Sự thay đổi tần số ngẫu nhiên Không vượt quá ± 0,25% ở tải ổn định, từ không tải đến đầy tải
Đặc điểm vận hành Vận hành với tải dao động, trong các chế độ làm việc độc lập hoặc hòa đồng bộ giữa các tổ máy
Bộ điều thế tự động (vi xử lý AVR) Được tích hợp trong Board điều khiển)
Sự thay đổi điện thế ≤ ±0,5% ở tải không đổi – từ không tải đến đầy tải
Mọi gía trị tải (không tải – đầy tải)
Mọi trạng thái máy từ lạnh đến nóng
– Độ tụt vận tốc đến 4,5%
Hệ số công suất cos phi φ 0,8 – 1.0
Cấp bảo vệ cơ học IP 23
Cấp cách điện Cấp H
Độ lệch sóng hài THD ≤ 0,5%
Hiệu suất ≥ 92,5%
Hệ số nhiễu sóng vô tuyến Đáp ứng tiêu chuẩn BS EN 61000-6-2, BS EN 61000-6-4, VDE 0875 cấp G, N
BỘ ĐIỀU KHIỂN
Nhãn hiệu  MITSUBISHI MGS 7310
Tình trạng Bộ điều khiển Bảng điều khiển máy phát điện được bố trí thuận lợi, dễ nhìn, dễ thao tác .tất cả hệ thống chỉ thị, cảnh báo trên bảng điều khiển đầy đủ, rõ ràng, chính xác
Có 2 ngõ vào và ngõ ra
Thiết kế gắn trên máy phát
Có đèn báo máy đang hoạt động
Có đèn chiếu sáng bảng điều khiển
Có chức điều áp kỹ thuật số
Giám sát và bảo vệ các trạng thái hoạt động của động cơ và đầu phát
Board mạch chủ điều khiển được bọc lớp vỏ bảo vệ để tránh các tác động từ môi trường
Tất cả các dữ liệu trên bộ điều khiển có thể được giám sát bằng chức năng cuộn màn hình thông qua các phím hoa tiêu (chỉ hướng)
Có chế độ tiết kiệm năng lượng màn hình
Bộ điều khiển và bảng hiển thị có thể vận hành ở nhiệt độ môi trường đến 70 độ C với độ ẩm 95%.khả năng lưu kho ở nhiệt độ đến 80 độ C
Tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001
Tiêu chuẩn sản xuất Sản xuất theo tiêu chuẩn G7

Phù hợp với các tiêu chuẩn, quy định liên quan như:
NFPA 110
ISO 8528-4 : 1993 Compliance
BS EN 60950: Tiêu chuẩn an toàn về thiết bị công nghệ thông tin
BS EN 61000-6-2, BS EN 61000-6-4: EMC Generic Emission Standard (Industrial)
BS EN 60068-2-1: Nhiệt độ thấp -30oC
BS EN 60068-2-2: Nhiệt độ cao +70oC
BS EN 60068-2-6: Tiêu chuẩn chịu rung động
BS EN 60068-2-27: Tiêu chuẩn chịu chấn động
EN 50081-1,2: EMC Directive
EN 50082-1,2: EMC Directive
BS2011-2-1 : Tiêu chuẩn độ ẩm
BS EN 60529, IP65/IP42
Mil Std 202C, Mothod 101 và ASTM B117
ISO 7637-2, level 2
CE Marking: Chứng nhận CE
UL 2200, NEMA rating

Loại thiết bị Bộ điều khiển kỹ thuật số LCD
Hệ thống điều khiển và bảo vệ Ứng dụng công nghệ mới nhất, bao gồm:

Bảo vệ đầu phát điện và hệ thống điện tránh các tác động của các sự cố như ngắn mạch, quá tải, sụt điện áp, giảm tần số (các chức năng điều khiển bằng vi xử lý)
Tất cả các thiết bị, thành phần của hệ thống điều khiển
được thiết kế để chịu đựng được độ rung vận hành của
tổ máy phát điện
Điều khiển bằng nút nhấn
Có nút dừng máy khẩn cấp
Màn hình LCD, hiển thị các thông số và các chức năng điều khiển
Ghi nhận và lưu lại 30 sự kiện lỗi gần nhất theo thời gian thực giúp việc chuẩn đoán và xử lý lỗi được dễ dàng
Có 06 ngõ vào và 06 ngõ ra mở rộng cho người sử dụng có thể lập trình được

Bộ điều khiển tiêu chuẩn Có các chức năng:

Bộ điều khiển chu kỳ đề
Bảng điều khiển hiển thị số
Công tắc dừng khẩn cấp
Bộ điều khiển chạy cầm chừng (idle)
Công tắc menu
Bảng điều khiển được chiếu sáng
Khởi động từ xa
Công tắc reset
Công tắc Run-Off-Auto
Công tắc chọn pha, Volt, Ammeter

Chức năng bảo vệ tiêu chuẩn – cảnh báo Dựa trên công nghệ vi xử lý – kỹ thuật số

Tổ máy phát điện diesel được trang bị hệ thống bảo vệ báo động khi xảy ra các trường hợp sau:
Nhiệt dộ nước làm mát cao
Hiệu điện thế DC cao/thấp
Nhiệt độ nước làm mát cao/thấp
Áp lực nhớt thấp
Quá dòng
Sự cố của bộ cảm biến áp lực nhớ
Công tắc cắt tải khi quá tải
Sự cố của bộ cảm biến nhiệt độ
Bình yếu
Lỗ không dừng máy

Chức năng bảo vệ tiêu chuẩn – dừng máy Tổ máy phát điện diesel được trang bị hệ thống bảo vệ tự động dừng máy khi xảy ra các trường hợp sau:

Dừng khẩn cấp
Sự cố không đề được
Hiệu điện thế AC cao/thấp
Nhiệt độ nước làm mát cao
Mực nước làm mát thấp
Áp lực nhớt thấp
Bộ kích từ hỏng
Đề quá nhiều lần
Quá dòng
Vượt tốc/thấp tốc
Ngắn mạch
Tần số quá thấp cao

Thông số hoạt động tiêu chuẩn – Thông số đầu phát
điện xoay chiều
Dòng điện pha (A)
Ki-lô-wat (kW)
Ki-lô-wat-giờ (kWh)
Hệ số công suất
Điện áp dây (L-L)
Điện áp pha (L-N)
Thông số hoạt động tiêu chuẩn – Thông số động cơ

Các chức năng điều khiển

Hiệu điện thế bình ắc-qui
Nhiệt độ nước làm mát
Số giờ chạy động cơ
Số lần khởi động động cơ
Áp lực nhớt
Tốc độ RPM
Phần điều khiển động cơ :
Điều khiển tốc độ động cơ trong khoảng ± 0,25% từ không
tải đến đầy tải
Độ trôi tần số không vượt quá ± 0,5% khi nhiệt độ xung quanh máy thay đổi đến 500C trong 8h
Cho phép dừng khẩn cấp từ xa
Phần điều khiển đầu phát :
Điều chỉnh điện áp ngõ ra trong khoảng 0,5% từ không tải đến đầy tải
Độ trôi điện áp không vượt quá ± 0,5% khi nhiệt độ môi trường thay đổi đến 33oC trong 8h
Khi khởi động hoặc khi có tải đột ngột, điện áp dao động không vượt quá 5% điện áp định mức
Phụ kiện kèm theo máy Phụ kiện nhập khẩu đồng bộ theo máy gồm:

Pô giảm thanh
Ống nhún đàn hồi
Bình ắc-qui
Sổ tay vận hành máy phát điện

 

Điểm nổi bật của máy phát điện Mitsubishi

Trên thị trường hiện nay có nhiều dòng máy phát điện khác nhau, nhưng máy phát điện Mitsubishi vẫn luôn giữ vững vị thế nhờ những tính năng vượt trội, đáp ứng nhu cầu sử dụng đa dạng của khách hàng.

- Chất lượng cao, vận hành bền bỉ: Máy phát điện Mitsubishi nổi bật với hệ thống vận hành ổn định, tiết kiệm nhiên liệu và đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe của Nhật Bản cũng như thế giới về độ ồn, độ chống rung và mức độ thân thiện với môi trường.

- Giá thành cạnh tranh: Dù thuộc phân khúc cao cấp, sản phẩm có mức giá tối ưu so với nhiều dòng máy phát điện khác cùng phân khúc, mang lại giá trị đầu tư hợp lý cho doanh nghiệp và cá nhân.

- Thiết kế hiện đại, thẩm mỹ cao: Không chỉ bền bỉ và mạnh mẽ, máy phát điện Mitsubishi còn ghi điểm với thiết kế nhỏ gọn, kiểu dáng đồng bộ, hiện đại và màu sắc tinh tế, đáp ứng cả những yêu cầu khắt khe về thẩm mỹ.

- Tự động điều chỉnh điện áp, ổn định dòng điện: Hệ thống điều chỉnh điện áp tự động giúp cân bằng và ổn định nguồn điện, bảo vệ thiết bị khỏi các ảnh hưởng tiêu cực khi có sự thay đổi đột ngột của dòng điện.

- Dung tích thùng nhiên liệu lớn: Thùng chứa nhiên liệu có sức chứa lớn, giúp giảm số lần tiếp nhiên liệu, mang lại sự thuận tiện tối đa cho người dùng.

- Dễ dàng tìm kiếm linh kiện, phụ kiện thay thế: Máy phát điện Mitsubishi là dòng sản phẩm thông dụng trên thị trường, do đó người dùng có thể dễ dàng tìm mua linh kiện, phụ kiện thay thế khi cần thiết, đảm bảo máy luôn hoạt động ổn định trong thời gian dài.

Với những ưu điểm trên, máy phát điện công nghiệp Mitsubishi là lựa chọn lý tưởng cho các doanh nghiệp, công trình và cơ quan công sở, mang lại hiệu suất cao, tiết kiệm chi phí vận hành và đảm bảo sự ổn định của hệ thống điện.

1. Thương hiệu Nhật Bản – tiêu chuẩn công nghiệp hạng nặng

Mitsubishi sản xuất động cơ diesel và động cơ gas công nghiệp từ thế kỷ 20, được ứng dụng trong hàng hải, điện lực và máy móc công trình. Công nghệ chế tạo động cơ của hãng dựa trên triết lý: độ bền cơ khí cao – vận hành ổn định – tiêu hao nhiên liệu thấp, phù hợp cho tải nặng và hoạt động 24/7.

2. Dải công suất rộng từ 10 kVA tới >4000 kVA

Mitsubishi cung cấp dải tổ máy trải từ phân khúc nhỏ tới siêu công suất:

- Dòng nhỏ & trung: 10 – 800 kVA (seri S3L, S4S, S6S, S6R)

- Dòng lớn: 800 – 2500 kVA (seri S12R, S16R)

- Tổ máy siêu công suất: > 4000 kVA (dùng cho nhà máy điện, trung tâm dữ liệu quy mô lớn)

Dải công suất rộng giúp Mitsubishi bao phủ hầu hết nhu cầu từ dân dụng – thương mại đến công nghiệp nặng.

 

 

3. Động cơ Mitsubishi S-Generation – hiệu suất nhiên liệu tối ưu

Các dòng động cơ Mitsubishi (S3L2, S4S, S6R2, S12R-PTA, S16R-PTA…) được thiết kế cho:

- Momen xoắn lớn ở dải tốc độ thấp

- Khả năng chịu tải đột ngột tốt (thích hợp cho motor start)

- Chu kỳ đại tu dài (phù hợp cho prime power)

- Tiêu hao nhiên liệu thấp so với các động cơ cùng phân khúc

Với các model lớn, Mitsubishi áp dụng công nghệ turbo tăng áp hiệu suất cao, hệ thống phun nhiên liệu tối ưu và kiểm soát đốt sạch nhằm đáp ứng tiêu chuẩn khí thải quốc tế.

4. Giải pháp tổ máy đồng bộ – phù hợp đa dạng mô hình

Tùy nhà đóng bộ, tổ máy Mitsubishi có các lựa chọn:

- Open-type hoặc silent-type

- ATS tích hợp, tủ hòa đồng bộ (paralleling)

- Alternator từ Leroy Somer, Stamford, Mecc Alte…

- Bộ điều khiển Deep Sea, ComAp, SmartGen

Mitsubishi cũng hỗ trợ động cơ cho nhiều hãng kỹ thuật lớn trên thế giới để sản xuất tổ máy mang thương hiệu OEM/ODM.

5. Chất lượng cấu thành & công nghệ

- Động cơ

   + Vật liệu chế tạo thân máy, trục khuỷu và piston đạt tiêu chuẩn công nghiệp nặng Nhật Bản.

   + Được thiết kế cho áp suất cháy cao và tuổi thọ dài.

   + Khả năng vận hành liên tục 100% tải trong môi trường khắc nghiệt.

- Đầu phát & điều khiển

   + Mitsubishi thường kết hợp với các alternator cao cấp nhằm giữ chất lượng điện áp, đáp ứng yêu cầu của hệ thống nhạy cảm như server, thiết bị y tế.

   + Bộ điều khiển hỗ trợ đầy đủ giám sát, bảo vệ, kết nối ATS và nối mạng từ xa (Modbus/TCP).

- Tiêu chuẩn khí thải & độ ổn định

   + Nhiều dòng động cơ đáp ứng EPA Tier II – III, EU Stage tùy thị trường.

   + Độ rung – ồn thấp do tối ưu cân bằng động lực học và buồng đốt.

- Một số thông số tham khảo

   + Model S6R2-PTA: Công suất prime khoảng 710 kW (tùy theo nhà tích hợp), phù hợp cho nhà máy, tòa nhà lớn, data center

   + Model S12R-PTA: Công suất prime khoảng 1000 – 1500 kW, ứng dụng cho các khu công nghiệp, bệnh viện lớn, trạm biến áp

   + Series nhỏ S4S / S6S: 20 – 150 kVA, phù hợp dự phòng tòa nhà nhỏ, cơ quan, cửa hàng, trạm BTS

6. Lợi ích vận hành & kinh tế

- Độ bền hàng đầu: Mitsubishi thuộc nhóm động cơ có tuổi thọ cao nhất trong các máy phát điện thương mại, ít hư vặt, chu kỳ đại tu dài.

- Hiệu suất nhiên liệu tốt: Hệ thống đốt tối ưu giúp Mitsubishi tiêu hao nhiên liệu thấp hơn 3–8% so với nhiều động cơ cùng phân khúc.

- Chi phí vòng đời thấp (Life-cycle cost): Mặc dù giá đầu tư ban đầu cao nhưng ít bảo trì nặng, tuổi thọ dài, khả năng vận hành tải nặng ổn định

- Ứng dụng linh hoạt: Tòa nhà thương mại – văn phòng, bệnh viện & cơ sở y tế, các data center, ngân hàng, viễn thông, nhà máy sản xuất, dây chuyền tự động hóa, tàu thuyền – hệ thống marine genset

7. Quy trình tư vấn – triển khai (đề xuất)

- Khảo sát tải & điều kiện vận hành: Xác định tải khởi động, tải liên tục, tiêu chuẩn tiếng ồn, thời gian chạy dự phòng.

Lựa chọn động cơ & cấu hình tổ máy: Chọn series S4S, S6R, S12R, S16R… cho phù hợpLựa chọn alternator, controllerXác định standby hay prime rating

Đề xuất phụ trợ & tích hợp: ATS, tủ hòavỏ cách âm, bình nhiên liệu mở rộng

Lắp đặt – chạy thử – bàn giao: Test không tải & có tải, kiểm tra điện – cơ – an toàn

Hướng dẫn vận hành & bảo trì định kỳ

 

 

8. Kết luận

Máy phát điện Mitsubishi là lựa chọn cao cấp cho các dự án yêu cầu độ tin cậy tuyệt đối, vận hành liên tục và chi phí vòng đời thấp. Với nền tảng động cơ S-series bền bỉ, khả năng chịu tải tốt và tiêu hao nhiên liệu thấp, Mitsubishi đặc biệt phù hợp trong các hệ thống quan trọng như bệnh viện, trung tâm dữ liệu, nhà máy và hạ tầng viễn thông.

CÔNG TY TNHH SX - TM - DV TÂN THÀNH TÀI
Liên hệ để được tư vấn cấu hình tổ máy dùng động cơ Mitsubishi phù hợp phụ tải, báo giá chi tiết và lịch giao hàng cho dự án. Chúng tôi làm việc với các nhà tích hợp chính hãng, cung cấp linh kiện đồng bộ và dịch vụ hậu mãi chuyên nghiệp – hướng tới vận hành ổn định, tiết kiệm dài hạn.

 

 

Hãy liên hệ ngay với chúng tôi nếu quý khách có nhu cầu

+ Hotline: 0918.026.532 - 0947.789.234 

Để biết thêm các dòng sản phẩm khác quý khách vui lòng truy cập

Trang website động cơ điện

Tran

SẢN PHẨM CÙNG LOẠI
HÌNH ẢNH HOẠT ĐỘNG CÔNG TY
Copyright @ CÔNG TY TNHH SX - TM - DV TÂN THÀNH TÀI . Designed by Tân Thành Tài
Hotline tư vấn: 0918 026 532
0918 026 532 0947 789 234
Zalo